field mint

Không tìm thấy từ "field mint"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Bạc hà đồng : "field mint" là một loại cây bạc hà có nguồn gốc từ châu Âu, nhưng đã được nhập tịch và phát triển hoang dã ở Hoa Kỳ. Loại cây này thường mọc ở các cánh đồng, bãi cỏ ẩm ướt, có lá thơm và vị cay nhẹ đặc trưng của họ bạc hà. Ví dụ sử dụng (Bạc hà đồng thường được dùng trong trà thảo mộc và y học cổ truyền.) (Mùi thơm nồng của bạc hà đồng có thể được phát hiện t...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A species of mint plant : "Field mint" refers to a specific type of mint, Mentha arvensis , which is a European plant that has become established and grows wild in other regions, such as the United States. It is characterized by its aromatic leaves and is a member of the mint family. Usage The term "field mint" is used specifically to identify this particular species of wil...

See full definition →